Thập Tụng Luật – Quyển 41

Tzed Version
T23n1435_p0295b02║
T23n1435_p0295b03║
T23n1435_p0295b04║ thập tụng luật quyển đệ tứ thập nhất (đệ lục tụng chi lục )
T23n1435_p0295b05║
T23n1435_p0295b06║     hậu tần bắc ấn độ tam tạng phất nhược đa la cộng la thập dịch
T23n1435_p0295b07║ minh tạp pháp chi lục
T23n1435_p0295b08║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời hữu tỉ khâu 。bất thất nam căn đắc nữ căn 。
T23n1435_p0295b09║ chư tỉ khâu bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。ưng dữ diệt tấn 。
T23n1435_p0295b10║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời hữu tỉ khâu ni 。bất thất nữ căn đắc nam
T23n1435_p0295b11║ căn 。chư tỉ khâu ni bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。ưng dữ
T23n1435_p0295b12║ diệt tấn 。
T23n1435_p0295b13║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời ca thi quốc hữu bà la môn 。sinh nhất nữ 。
T23n1435_p0295b14║ đoan chính xu hảo 。giá trực bán ca thi quốc 。thử nữ giá dữ bà la
T23n1435_p0295b15║ môn gia 。bất cửu tế tử 。đa hữu nhân lai cầu thử nữ 。sở vị đại thần
T23n1435_p0295b16║ đại quan cư sĩ tát bạc chủ 。thị nữ nhân tâm lạc xuất gia 。tác thị ngôn 。
T23n1435_p0295b17║ ngã dục xuất gia tác tỉ khâu ni 。bất lạc xứ tục 。tức nghệ vương viên tác
T23n1435_p0295b18║ tỉ khâu ni 。chư tế ác nhân 。văn bán ca thi nữ xuất gia 。ngã đẳng
T23n1435_p0295b19║ kim đương kiếp đoạt thủ chi 。phục tác thị niệm 。chư tỉ khâu ni vương sở thủ
T23n1435_p0295b20║ hộ 。nhược cường đoạt giả 。hoặc đắc quan tội 。nhược xuất gia thụ cụ giới thời 。ngã
T23n1435_p0295b21║ đẳng đương đạo lộ kiếp thủ 。chư tỉ khâu ni văn thị sự 。bất tri vân hà 。
T23n1435_p0295b22║ thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim thính bán ca thi ni khiển sứ thụ cụ
T23n1435_p0295b23║ giới 。nhược hữu như thị đoan chính giả 。diệc thính khiển sứ thụ cụ giới 。sứ
T23n1435_p0295b24║ thụ giới pháp giả 。nhất tâm hòa hợp tăng 。thị sứ tùng toạ khởi 。thiên đản hữu
T23n1435_p0295b25║ kiên thoát cức tỉ hồ quỵ hợp chưởng 。tác thị ngôn 。đại đức tăng thính 。mỗ
T23n1435_p0295b26║ bán ca thi ni 。hòa thượng ni mỗ giáp 。thị bán ca thi ni 。khiển ngã
T23n1435_p0295b27║ tùng tăng khí thụ cụ giới tăng đương tế độ dữ thụ cụ giới 。hòa thượng ni
T23n1435_p0295b28║ mỗ giáp 。tăng lân mẫn cố 。đệ nhị diệc ngôn 。đại đức tăng thính 。mỗ bán ca
T23n1435_p0295b29║ thi ni 。hòa thượng ni mỗ giáp 。thị bán ca thi ni 。khiển ngã tùng tăng khí
T23n1435_p0295c01║ thụ cụ giới 。tăng đương tế độ dữ thụ cụ giới 。hòa thượng ni mỗ giáp 。
T23n1435_p0295c02║ tăng lân mẫn cố 。đệ tam diệc ngôn 。
T23n1435_p0295c03║ đại đức tăng thính 。mỗ giáp bán ca thi ni 。hòa thượng ni mỗ giáp 。thị
T23n1435_p0295c04║ bán ca thi ni 。khiển ngã tùng tăng khí thụ cụ giới 。tăng đương tế độ dữ
T23n1435_p0295c05║ thụ cụ giới 。hòa thượng ni mỗ giáp 。tăng lân mẫn cố 。nhĩ thời nhất tỉ khâu 。
T23n1435_p0295c06║ ưng tăng trung xướng ngôn 。đại đức tăng thính 。mỗ bán ca thi ni 。hòa thượng ni
T23n1435_p0295c07║ mỗ giáp 。thị bán ca thi ni 。khiển sứ tùng tăng khí thụ cụ giới 。hòa thượng
T23n1435_p0295c08║ ni mỗ giáp 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。ngã đương tăng trung vấn bán ca
T23n1435_p0295c09║ thi ni sứ lục pháp sự 。thị danh bạch 。ưng tác thị ngôn 。nhữ bán ca
T23n1435_p0295c10║ thi ni sứ thính 。kim thị thật ngữ thời 。kim tăng trung vấn nhữ 。thật đương ngôn
T23n1435_p0295c11║ thật 。bất thật đương ngôn bất thật 。vấn sứ ngôn 。bán ca thi ni tiên lai
T23n1435_p0295c12║ thanh tịnh bất 。nhị tuế học lục pháp bất 。tỉ khâu ni vi tác bản sự bất 。
T23n1435_p0295c13║ tỉ khâu ni tăng nhất tâm hòa hợp 。tác thuộc hòa thượng ni yết ma bất 。ngũ
T23n1435_p0295c14║ y bát cụ bất 。bán ca thi ni tự hà đẳng 。hòa thượng ni tự hà
T23n1435_p0295c15║ đẳng 。hòa thượng ni tự mỗ giáp 。bán ca thi ni tự mỗ giáp 。nhược vị
T23n1435_p0295c16║ vấn sự đương vấn 。vấn cánh ngữ ngôn 。nhữ mặc nhiên 。đại đức tăng thính 。bán ca
T23n1435_p0295c17║ thi ni mỗ giáp 。hòa thượng ni mỗ giáp 。thị bán ca thi ni 。khiển sứ tùng
T23n1435_p0295c18║ tăng khí thụ cụ giới 。hòa thượng ni mỗ giáp 。sứ thuyết 。bán ca thi ni tiên
T23n1435_p0295c19║ lai thanh tịnh 。nhị tuế học lục pháp 。chư tỉ khâu ni dĩ tác bản sự 。nhất
T23n1435_p0295c20║ tâm hòa hợp tỉ khâu ni tăng 。tác thuộc hòa thượng ni yết ma 。ngũ y
T23n1435_p0295c21║ bát cụ 。bán ca thi ni tự mỗ giáp 。hòa thượng ni tự mỗ giáp 。nhược
T23n1435_p0295c22║ tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng dụng sứ dữ bán ca thi ni thụ cụ
T23n1435_p0295c23║ giới 。hòa thượng ni mỗ giáp 。thị danh bạch 。đại đức tăng thính bán ca thi ni
T23n1435_p0295c24║ mỗ giáp 。hòa thượng ni mỗ giáp 。thị bán ca thi ni 。khiển sứ tùng tăng khí
T23n1435_p0295c25║ thụ cụ giới 。hòa thượng ni mỗ giáp 。sứ thuyết 。bán ca thi ni tiên lai thanh
T23n1435_p0295c26║ tịnh 。nhị tuế học lục pháp 。chư tỉ khâu ni dĩ tác bản sự 。nhất tâm hòa
T23n1435_p0295c27║ hợp tỉ khâu ni tăng 。tác thuộc hòa thượng ni yết ma ngũ y bát cụ 。
T23n1435_p0295c28║ tăng dữ bán ca thi ni mỗ giáp thụ cụ giới 。hòa thượng ni mỗ giáp 。
T23n1435_p0295c29║ thùy chư trường lão nhẫn dữ bán ca thi ni thụ cụ giới giả mặc nhiên 。bất
T23n1435_p0296a01║ nhẫn giả thuyết 。thị danh sơ yết ma cánh 。đệ nhị canh ưng thuyết 。đại đức tăng
T23n1435_p0296a02║ thính 。bán ca thi ni mỗ giáp 。hòa thượng ni mỗ giáp 。thị bán ca thi ni 。
T23n1435_p0296a03║ khiển sứ tùng tăng khí thụ cụ giới 。sứ thuyết 。bán ca thi ni tiên lai thanh
T23n1435_p0296a04║ tịnh 。nhị tuế học lục pháp 。chư tỉ khâu ni dĩ tác bản sự 。nhất tâm hòa
T23n1435_p0296a05║ hợp tỉ khâu ni tăng 。tác thuộc hòa thượng ni yết ma 。ngũ y bát cụ 。
T23n1435_p0296a06║ bán ca thi ni mỗ giáp 。hòa thượng ni mỗ giáp 。tăng dữ bán ca thi ni
T23n1435_p0296a07║ thụ cụ giới 。hòa thượng ni mỗ giáp 。thùy chư trường lão nhẫn tăng dữ bán
T23n1435_p0296a08║ ca thi ni mỗ giáp thụ cụ giới hòa thượng ni mỗ giáp giả mặc nhiên 。thùy
T23n1435_p0296a09║ bất nhẫn giả thuyết 。thị danh đệ nhị yết ma cánh 。đệ tam canh ưng thuyết 。đại
T23n1435_p0296a10║ đức tăng thính 。bán ca thi ni mỗ giáp 。hòa thượng ni mỗ giáp 。thị bán ca
T23n1435_p0296a11║ thi ni 。khiển sứ tùng tăng khí thụ cụ giới 。hòa thượng ni mỗ giáp 。sứ
T23n1435_p0296a12║ thuyết 。bán ca thi ni tiên lai thanh tịnh 。nhị tuế học lục pháp 。chư tỉ khâu
T23n1435_p0296a13║ ni dĩ tác bản sự 。nhất tâm hòa hợp tỉ khâu ni tăng 。tác thuộc hòa thượng
T23n1435_p0296a14║ ni yết ma 。ngũ y bát cụ 。bán ca thi ni mỗ giáp 。hòa thượng ni
T23n1435_p0296a15║ mỗ giáp 。tăng dữ bán ca thi ni thụ cụ giới 。hòa thượng ni mỗ giáp 。
T23n1435_p0296a16║ thùy chư trường lão nhẫn dữ bán ca thi ni mỗ giáp thụ cụ giới hòa thượng
T23n1435_p0296a17║ ni mỗ giáp giả mặc nhiên 。thùy bất nhẫn giả thuyết 。thị đệ tam yết ma
T23n1435_p0296a18║ cánh 。tăng dữ bán ca thi ni mỗ giáp thụ cụ giới hòa thượng ni mỗ giáp
T23n1435_p0296a19║ cánh 。tăng nhẫn mặc nhiên cố 。thị sự như thị trì 。thị sứ tức ưng hoàn tỉ
T23n1435_p0296a20║ khâu ni tăng phòng trung hướng bán ca thi ni thuyết yết ma 。bất ưng đa bất
T23n1435_p0296a21║ ưng thiểu 。diệc ưng vi thuyết tam y chỉ bát đoạ pháp 。dư tàn giới pháp 。
T23n1435_p0296a22║ hòa thượng a xà lê 。đương tiêm tiêm vi nhữ quảng thuyết 。
T23n1435_p0296a23║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời hữu nhất tỉ khâu ni 。ư ca lưu đà di
T23n1435_p0296a24║ sở 。tác quá thất sự 。ca lưu đà di già thị tỉ khâu ni 。bất thính nhập
T23n1435_p0296a25║ tự 。chư tỉ khâu ni ngữ thị tỉ khâu ni 。nhữ hà bất hướng ca lưu đà
T23n1435_p0296a26║ di hối quá 。đáp ngôn 。già ngã bất thính nhập tự 。vân hà hối quá 。chư tỉ
T23n1435_p0296a27║ khâu ni bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tỉ khâu bất ưng già
T23n1435_p0296a28║ tỉ khâu ni nhập tự 。ưng già tự phòng xá bất ưng nhập 。phật tại xá vệ
T23n1435_p0296a29║ quốc 。nhĩ thời chư tỉ khâu ni 。ư tỉ khâu sở tác quá thất 。chư tỉ khâu
T23n1435_p0296b01║ tâm bất hỉ 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。nhược tỉ khâu ni 。ư tỉ khâu sở
T23n1435_p0296b02║ tác quá thất 。thị tỉ khâu ưng già thị tỉ khâu ni thuyết giới tự tứ thụ
T23n1435_p0296b03║ giáo giới pháp 。phật như thị ước sắc dĩ 。thị tỉ khâu già tỉ khâu ni thuyết
T23n1435_p0296b04║ giới tự tứ thụ giáo giới pháp 。dư tỉ khâu tiện thính 。dĩ thị sự cố đấu
T23n1435_p0296b05║ tránh khởi 。chư tỉ khâu bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。thị già
T23n1435_p0296b06║ tỉ khâu ưng thính 。dư nhân bất ưng thính 。
T23n1435_p0296b07║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời chư tỉ khâu 。ư tỉ khâu ni sở hữu quá
T23n1435_p0296b08║ thất 。chư tỉ khâu ni tâm bất hỉ 。tác thị ngôn 。ngã đẳng tỉ khâu ni sở
T23n1435_p0296b09║ tác quá thất 。tỉ khâu già ngã đẳng thuyết giới tự tứ thụ giáo giới pháp 。tỉ
T23n1435_p0296b10║ khâu ư ngã đẳng sở tác quá thất 。thùy năng cộng ngữ 。thị sự bạch phật 。phật
T23n1435_p0296b11║ ngôn 。nhược tỉ khâu ư tỉ khâu ni sở tác quá thất 。tỉ khâu ưng hoàn hướng
T23n1435_p0296b12║ thị tỉ khâu ni hối quá 。phật như thị ước sắc dĩ 。tỉ khâu hối quá hướng
T23n1435_p0296b13║ tỉ khâu ni 。tỉ khâu ni bất thụ 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tỉ khâu hối
T23n1435_p0296b14║ quá hướng tỉ khâu ni 。tỉ khâu ni ưng thụ 。
T23n1435_p0296b15║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời hữu tỉ khâu ni 。ư ca lưu đà di sở
T23n1435_p0296b16║ tác quá thất 。ca lưu đà di già thụ giáo giới pháp cánh xuất giới khứ 。chư
T23n1435_p0296b17║ tỉ khâu ni ngôn 。nhữ hà bất hối quá hướng ca lưu đà di 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0296b18║ ni ngôn 。già ngã giáo giới pháp dĩ xuất giới khứ 。hướng thùy hối quá 。chư
T23n1435_p0296b19║ tỉ khâu ni bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim tỉ khâu
T23n1435_p0296b20║ già tỉ khâu ni 。bất ưng xuất giới khứ 。nhược xuất giới đắc đột cát la 。phật
T23n1435_p0296b21║ tại xá vệ quốc 。nhĩ thời vương viên tỉ khâu ni tinh xá 。hữu thế phát sư 。
T23n1435_p0296b22║ dữ tỉ khâu ni thế phát 。dụ cuống nhất thức xoa ma ni hoại xuất gia tâm 。
T23n1435_p0296b23║ như thị dụ cuống đệ nhị đệ tam nhân 。dĩ thị sự cố ni tăng giảm thiểu 。
T23n1435_p0296b24║ chư tỉ khâu ni bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。thế tu
T23n1435_p0296b25║ thời ưng linh nhất thiện tỉ khâu ni tại biên lập khán 。
T23n1435_p0296b26║ phật tại vương xá thành 。nhĩ thời trợ đề bà đạt đa tỉ khâu ni 。nhẫm phòng
T23n1435_p0296b27║ xá 。hậu trái giá thời đắc khổ não 。chư cư sĩ a trái ngôn 。nhữ đẳng
T23n1435_p0296b28║ xuất gia hà dĩ nhẫm xá 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim chư tỉ khâu
T23n1435_p0296b29║ ni 。bất đắc nhẫm xá 。nhược nhẫm đắc đột cát la 。
T23n1435_p0296c01║ phật tại vương xá thành 。nhĩ thời trợ đề bà đạt đa tỉ khâu ni 。dĩ trị
T23n1435_p0296c02║ thân cụ trị thân 。chư cư sĩ a trái ngôn 。chư tỉ khâu ni tự ngôn 。thiện
T23n1435_p0296c03║ hảo hữu công đức 。dĩ trị thân cụ trị thân 。như vương phu nhân đại thần
T23n1435_p0296c04║ phụ 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。chư tỉ khâu ni 。bất ưng dĩ trị thân cụ
T23n1435_p0296c05║ trị thân 。nhược trị đột cát la 。hữu tỉ khâu ni 。tiện dĩ ngoã thạch thủ quyền
T23n1435_p0296c06║ tự trị thân 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。bất ưng dĩ ngoã thạch thủ quyền trị
T23n1435_p0296c07║ thân 。nhược dĩ thị vật tự trị thân đắc đột cát la 。phật ngôn 。lược thuyết tỉ
T23n1435_p0296c08║ khâu ni 。bất ưng dĩ nhất thiết vật trị thân 。nhược trị đột cát la 。
T23n1435_p0296c09║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời tự tứ thời 。lưỡng bộ tăng hòa hợp 。nhĩ thời
T23n1435_p0296c10║ khu thức xoa ma ni sa di sa di ni xuất 。tự tướng vị ngôn 。nhữ đẳng
T23n1435_p0296c11║ tri bất 。hà cố khu ngã đẳng xuất 。kim dạ thị đẳng cộng tập nhất xứ 。
T23n1435_p0296c12║ các tùy sở hỉ cộng hòa hợp cố 。chư tỉ khâu văn thị sự tâm bất hỉ 。
T23n1435_p0296c13║ thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim tỉ khâu ni 。bất ưng dạ lai tự tứ 。
T23n1435_p0296c14║ chư tỉ khâu ni 。ưng tảo khởi lai tùng tỉ khâu tác tự tứ 。
T23n1435_p0296c15║ nhĩ thời chư tỉ khâu ni đa 。ngũ bá dư nhân nhất nhất tự tứ 。thực thời
T23n1435_p0296c16║ dĩ quá 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim chư tỉ khâu ni 。bất ưng nhất
T23n1435_p0296c17║ nhất tùng tỉ khâu tăng tự tứ 。ưng nhất tỉ khâu ni đại nhất thiết tỉ khâu ni
T23n1435_p0296c18║ tăng tùng tỉ khâu tăng tự tứ 。đại tự tứ pháp giả 。đại tự tứ nhân
T23n1435_p0296c19║ tùng toạ khởi 。thoát cức tỉ hồ quỵ hợp chưởng 。tác thị ngôn 。tỉ khâu ni
T23n1435_p0296c20║ tăng hòa hợp 。lễ đại đức tăng túc 。vấn tấn thiểu bệnh thiểu não khởi cư an
T23n1435_p0296c21║ bất 。vấn tấn dĩ tác thị ngôn 。đại đức tăng ức niệm 。ngã đẳng tam nguyệt
T23n1435_p0296c22║ an cư cánh 。ngã đẳng kim cầu đại đức thuyết kiến văn nghi tội 。tăng lân mẫn
T23n1435_p0296c23║ cố 。đại đức tăng 。vi ngã đẳng thuyết tội giả 。tăng trường thiện pháp 。đệ nhị
T23n1435_p0296c24║ diệc ưng ngôn 。đại đức tăng ức niệm 。hòa hợp tỉ khâu ni tăng kê thủ 。
T23n1435_p0296c25║ lễ đại đức tăng túc 。vấn tấn thiểu bệnh thiểu não khởi cư an bất 。vấn tấn
T23n1435_p0296c26║ dĩ tác thị ngôn 。ngã đẳng tam nguyệt an cư cánh 。kim cầu tăng tự tứ thuyết
T23n1435_p0296c27║ kiến văn nghi tội 。tăng lân mẫn cố 。đại đức tăng 。vi ngã đẳng thuyết tội
T23n1435_p0296c28║ giả 。tăng trường thiện pháp 。đệ tam diệc ưng ngôn 。đại đức tăng ức niệm 。hòa hợp
T23n1435_p0296c29║ tỉ khâu ni tăng kê thủ 。lễ đại đức tăng túc 。vấn tấn thiểu bệnh thiểu não
T23n1435_p0297a01║ khởi cư an bất 。vấn tấn dĩ tác thị ngôn 。ngã đẳng tam nguyệt an cư cánh 。
T23n1435_p0297a02║ kim cầu tăng tự tứ thuyết kiến văn nghi tội 。tăng lân mẫn cố 。đại đức tăng 。
T23n1435_p0297a03║ vi ngã đẳng thuyết tội giả 。tăng trường thiện pháp 。
T23n1435_p0297a04║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời hữu nhất cư sĩ 。thỉnh phật cập nhị bộ tăng
T23n1435_p0297a05║ minh nhật thực 。phật mặc nhiên thụ 。cư sĩ tri phật thụ dĩ 。đầu diện lễ túc
T23n1435_p0297a06║ hữu nhiễu nhi khứ 。hoàn tự xá thông dạ biện chủng chủng đa mĩ ẩm thực 。tảo
T23n1435_p0297a07║ khởi phu tòa 。khiển sứ bạch phật thời đáo 。thực cụ dĩ biện duy thánh tri
T23n1435_p0297a08║ thời 。phật cập nhị bộ tăng nhập kì xá 。chư tỉ khâu ni tùy trí tuệ đa
T23n1435_p0297a09║ giả tiên toạ 。thị cư sĩ kiến phật cập nhị bộ tăng toạ dĩ 。tự thủ hành
T23n1435_p0297a10║ thuỷ dục hạ ẩm thực 。trợ đề bà đạt đa tỉ khâu ni ngữ cư sĩ ngôn 。
T23n1435_p0297a11║ thử tỉ khâu ni thị đệ nhất thượng tòa 。thử thị đệ nhị thượng tòa 。thử thị
T23n1435_p0297a12║ trì luật 。thử thị trì a tì đàm 。cư sĩ ngôn 。ngã đẳng bất tri bất
T23n1435_p0297a13║ thức 。thùy thị đệ nhất thượng tòa 。đệ nhị thượng tòa 。trì luật trì a tì đàm 。
T23n1435_p0297a14║ đa hữu phạn thực túc bão nhất thiết 。mạc tán loạn ngữ 。nhữ nhược bất chỉ giả 。
T23n1435_p0297a15║ nhữ đẳng khởi hành thực 。ngã đẳng đương toạ 。phật dao kiến tỉ khâu ni tác thị
T23n1435_p0297a16║ ngữ văn cư sĩ a trái 。thực hậu dĩ thị sự cố tập tỉ khâu tăng 。ngữ
T23n1435_p0297a17║ chư tỉ khâu 。tùng kim thính chư tỉ khâu ni tùy thượng tòa thứ đệ toạ 。
T23n1435_p0297a18║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời hữu cư sĩ 。thỉnh phật cập nhị bộ tăng minh
T23n1435_p0297a19║ nhật thực 。phật mặc nhiên thụ cư sĩ tri phật thụ dĩ 。đầu diện lễ túc hữu
T23n1435_p0297a20║ nhiễu nhi khứ 。hoàn tự xá thông dạ biện chủng chủng đa mĩ ẩm thực 。tảo khởi
T23n1435_p0297a21║ phu tòa 。khiển sứ bạch phật thời đáo 。thực cụ dĩ biện duy thánh tri thời 。
T23n1435_p0297a22║ phật cập nhị bộ tăng nhập kì xá 。hữu tỉ khâu ni 。vấn nhất tỉ khâu ni 。
T23n1435_p0297a23║ nhữ kỉ tuế 。đáp ngôn 。tiểu trụ 。đương vấn hòa thượng ni a xà lê ni
T23n1435_p0297a24║ cộng hoạt ni 。tức vãng vấn hòa thượng ni a xà lê ni cộng hoạt ni ngôn 。
T23n1435_p0297a25║ ngã kỉ tuế 。hòa thượng ni đẳng đáp ngôn 。ngã đẳng nghi vô 。chư tỉ khâu ni
T23n1435_p0297a26║ bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。thượng tòa lưỡng tam nhân 。ưng vấn
T23n1435_p0297a27║ thứ đệ toạ 。dư bất ức niệm giả đãn toạ 。
T23n1435_p0297a28║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời hữu tỉ khâu ni 。thượng sơn chí a luyện nhược
T23n1435_p0297a29║ xứ 。dục thụ giáo giới cố 。ngộ tặc bác y loã hình 。chư tỉ khâu ni
T23n1435_p0297b01║ bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。chư tỉ khâu ni 。ưng trụ tụ
T23n1435_p0297b02║ lạc trung đãi tỉ khâu 。tỉ khâu ni tụ lạc trung đãi 。hữu tỉ khâu nhập tụ
T23n1435_p0297b03║ lạc khí thực 。tùng dư đạo hoàn sơn a luyện nhược xứ 。nhật dĩ hướng trung 。
T23n1435_p0297b04║ chư tỉ khâu ni thùy đương đoán thực 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。ưng nhị
T23n1435_p0297b05║ nhân cộng hành 。tức nhị nhân cộng hành 。nhị nhân bất tri pháp 。sở khả chí xứ
T23n1435_p0297b06║ khán thể hoạ xá 。tỉ khâu vấn ngôn 。nhữ đẳng dục thụ giáo giới da 。đáp
T23n1435_p0297b07║ ngôn 。như thị 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。ưng khiển nhị tri pháp liễu liễu
T23n1435_p0297b08║ tỉ khâu ni thụ giáo giới 。tức khiển nhị tri pháp liễu liễu tỉ khâu ni 。
T23n1435_p0297b09║ thị nhị tỉ khâu ni 。dục linh nhất thiết tỉ khâu tăng hòa hợp 。ngã đẳng đương
T23n1435_p0297b10║ thụ giáo giới 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。bất tu nhất thiết tăng hòa hợp 。
T23n1435_p0297b11║ tùy sở kiến tỉ khâu 。ưng thụ giáo giới 。dư thời đáo tỉ khâu sở 。hữu
T23n1435_p0297b12║ dục giáo giới giả 。hữu bất dục giả 。bất dục giả tiện xả khởi khứ 。chư
T23n1435_p0297b13║ tỉ khâu ni tức tiện tùy khứ 。chư cư sĩ tại tăng phòng giả 。tác thị ngôn 。
T23n1435_p0297b14║ tỉ khâu ni dục hành dâm dục 。tỉ khâu bất dục cố xả khởi khứ 。chư tỉ
T23n1435_p0297b15║ khâu bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tỉ khâu bất ưng khởi khứ 。
T23n1435_p0297b16║ nhược bất dục giả ưng ngôn 。ngã bất năng giáo giới tỉ khâu ni 。
T23n1435_p0297b17║ phật tại xá vệ quốc 。chư tỉ khâu ni thụ giáo giới pháp 。hoàn thuyết giới
T23n1435_p0297b18║ cánh 。minh nhật nghệ tăng phòng bất tri báo thùy 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。
T23n1435_p0297b19║ tùy thụ giáo giới tỉ khâu 。ưng hoàn báo thị nhân 。thời thị tỉ khâu ni
T23n1435_p0297b20║ môn hạ lập vấn ngôn 。thử trung hữu thị nhân bất 。đáp ngôn 。thùy da 。tỉ khâu
T23n1435_p0297b21║ ni ngôn 。như thử giả 。thị sự bất ưng nhĩ 。chư tỉ khâu ni bất tri vân
T23n1435_p0297b22║ hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tỉ khâu ni ưng vấn sở giáo giới tỉ
T23n1435_p0297b23║ khâu danh tự chủng tính thiện hảo ức trì 。ưng vấn ngôn 。mỗ tỉ khâu hòa thượng 。
T23n1435_p0297b24║ mỗ tỉ khâu a xà lê 。mỗ tỉ khâu đệ tử 。
T23n1435_p0297b25║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời tỉ khâu ni tăng 。đắc xương bố thí 。chư
T23n1435_p0297b26║ tỉ khâu ni bất thụ 。tác thị ngôn 。phật vị thính ngã đẳng súc xương 。thị
T23n1435_p0297b27║ sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim thính tỉ khâu ni tăng thụ xương thí tư
T23n1435_p0297b28║ diệc thụ 。
T23n1435_p0297b29║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời hữu tỉ khâu ni 。khí thực thời 。thủ trì bát
T23n1435_p0297c01║ thực hạng trung hành 。ốc thượng hữu độc xà 。thỉ đoạ thực trung 。tỉ khâu ni
T23n1435_p0297c02║ đạm thị thực 。độc phát thùy tử 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。ưng tác cái phú
T23n1435_p0297c03║ thực khí thượng 。
T23n1435_p0297c04║ phật tại vương xá thành 。nhĩ thời trợ đề bà đạt đa tỉ khâu ni 。bội thượng
T23n1435_p0297c05║ phụ vật 。tự súc sinh phụ đà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim chư tỉ
T23n1435_p0297c06║ khâu ni 。bất ưng bội thượng phụ vật 。nhược phụ vật giả đột cát la 。
T23n1435_p0297c07║ phật tại vương xá thành 。nhĩ thời trợ đề bà đạt đa tỉ khâu ni 。khách
T23n1435_p0297c08║ tác hoa man 。trái giá thời thụ khổ não 。chư cư sĩ a trái
T23n1435_p0297c09║ ngôn 。nhữ đẳng xuất gia hà dụng khách tác hoa man 。thị sự bạch phật 。phật
T23n1435_p0297c10║ ngôn 。tùng kim bất thính tỉ khâu ni khách tác hoa man 。khách tác giả đột
T23n1435_p0297c11║ cát la 。
T23n1435_p0297c12║ phật tại vương xá thành 。nhĩ thời trợ đề bà đạt đa tỉ khâu ni 。súc thịnh
T23n1435_p0297c13║ đại tiện khí 。đồng bàn táo bàn đồng tiêu 。chư cư sĩ a trái ngôn 。chư
T23n1435_p0297c14║ tỉ khâu ni tự ngôn 。thiện hảo hữu đức 。súc như thị khí 。như vương phu nhân
T23n1435_p0297c15║ đại thần phụ 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim bất thính tỉ khâu ni súc
T23n1435_p0297c16║ đồng khôi thịnh đại tiện khí đồng bàn táo bàn đồng tiêu 。nhược súc đột cát
T23n1435_p0297c17║ la 。bất phạm giả 。súc đồng thuỷ bình đồng táo quán đồng cái 。
T23n1435_p0297c18║ phật tại xá vệ quốc 。hữu tỉ khâu ni tác tửu 。cư sĩ ngôn 。nhữ đẳng xuất
T23n1435_p0297c19║ gia nhân 。hà dĩ tác tửu 。hữu thiểu dục tri túc tỉ khâu ni 。văn thị sự
T23n1435_p0297c20║ tâm bất hỉ 。dĩ thị sự bạch phật 。phật dĩ thị sự tập tỉ khâu tăng 。
T23n1435_p0297c21║ tập tăng dĩ ngữ chư tỉ khâu 。tùng kim tỉ khâu ni bất đắc tác tửu 。tác
T23n1435_p0297c22║ tửu giả đột cát la 。
T23n1435_p0297c23║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời chư phụ nhân tân lai bất cửu 。kì phu xuất
T23n1435_p0297c24║ hành tử 。thị chư phụ nhân xả xá thị tứ 。xuất gia tác tỉ khâu ni 。
T23n1435_p0297c25║ tác tỉ khâu ni dĩ 。nhẫm xá dữ tha trụ 。hậu sách giá thời thụ chư khổ
T23n1435_p0297c26║ não 。chư cư sĩ a trái ngôn 。nhữ đẳng xuất gia 。hà dụng nhẫm xá 。thị sự
T23n1435_p0297c27║ bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim bất thính tỉ khâu ni nhẫm xá thị tứ 。nhược nhẫm
T23n1435_p0297c28║ dữ tha giả đột cát la 。
T23n1435_p0297c29║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời thâu la nan đà tỉ khâu ni 。trước tân sơ
T23n1435_p0298a01║ y 。thị hạng đa nhân trung hành 。nội thân lộ hiện 。chư cư sĩ ngôn 。thiện
T23n1435_p0298a02║ nữ thị danh hà y 。đáp ngôn 。thị danh tân sơ y 。chư cư sĩ a trái
T23n1435_p0298a03║ ngôn 。chư tỉ khâu ni tự ngôn 。thiện hảo hữu đức 。vân hà trước tân sơ y 。
T23n1435_p0298a04║ như vương phu nhân như đại thần phụ 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim bất
T23n1435_p0298a05║ thính tỉ khâu ni trước bạc sơ y 。trước giả đột cát la 。
T23n1435_p0298a06║ phật tại vương xá thành 。nhĩ thời hữu trợ đề bà đạt đa tỉ khâu ni 。tại
T23n1435_p0298a07║ nữ nhân tẩy xứ dục 。chư cư sĩ a trái ngôn 。chư tỉ khâu ni tự ngôn 。
T23n1435_p0298a08║ thiện hảo hữu đức 。tại nữ nhân tẩy xứ dục 。như vương phu nhân đại thần phụ 。
T23n1435_p0298a09║ thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim bất thính chư tỉ khâu ni nữ nhân tẩy
T23n1435_p0298a10║ xứ dục 。nhược dục đột cát la 。
T23n1435_p0298a11║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời thâu la nan đà tỉ khâu ni 。dụng táo đậu
T23n1435_p0298a12║ dục thân nhập nữ căn trung 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim bất thính tỉ
T23n1435_p0298a13║ khâu ni dụng táo đậu dục dụng giả đột cát la 。
T23n1435_p0298a14║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời thâu la nan đà tỉ khâu ni 。thuỷ trung nghịch
T23n1435_p0298a15║ hành 。chư tỉ khâu ni vấn ngôn 。nhữ hà dĩ nghịch thuỷ hành 。đáp ngôn 。dục thụ
T23n1435_p0298a16║ xúc lạc 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim bất thính tỉ khâu ni thuỷ trung
T23n1435_p0298a17║ nghịch hành 。nhược nghịch thuỷ hành đột cát la 。
T23n1435_p0298a18║ phật tại vương xá thành 。nhĩ thời trợ đề bà đạt đa tỉ khâu ni 。súc tạp
T23n1435_p0298a19║ sắc trang nghiêm bát chi 。chư cư sĩ a trái ngôn 。chư tỉ khâu ni tự ngôn 。
T23n1435_p0298a20║ thiện hảo hữu đức 。súc tạp sắc bát chi 。như vương phu nhân đại thần phụ 。
T23n1435_p0298a21║ thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim bất thính tỉ khâu ni súc tạp sắc bát
T23n1435_p0298a22║ chi 。nhược súc đột cát la 。
T23n1435_p0298a23║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời tỉ khâu ni tăng 。đắc thuỷ tinh khí bố thí 。
T23n1435_p0298a24║ chư tỉ khâu ni bất thụ 。ngã hà dụng thị vi 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。
T23n1435_p0298a25║ tùng kim thính tỉ khâu ni thụ thuỷ tinh khí 。tác tăng thuỷ khí dụng 。
T23n1435_p0298a26║ hậu nhị thập pháp hạ 。
T23n1435_p0298a27║ phật tại xá vệ quốc 。hữu khí thực tỉ khâu 。trung tiền trước y trì bát 。nhập
T23n1435_p0298a28║ xá vệ thành khí thực 。đáo khí thực gia nhập ngoại môn 。bất kí thức trung môn 。
T23n1435_p0298a29║ nội môn diệc bất kí thức 。hoàn thời thác nhập dư môn 。vị thị xuất môn 。nhập
T23n1435_p0298b01║ dĩ kiến nhất nữ nhân ngưỡng ngoạ 。thử nữ nhân mộng trung thất bất tịnh 。tỉ khâu
T23n1435_p0298b02║ kiến dĩ tàm quý hoàn xuất 。xuất dĩ thử nữ nhân phu lai 。kiến phụ lộ thân
T23n1435_p0298b03║ ngoạ bất tịnh xuất 。tức tác thử niệm 。thị tỉ khâu tất cộng ngã phụ tác phi
T23n1435_p0298b04║ phạm hành 。tiện vãng tróc tỉ khâu ngôn 。tỉ khâu nhữ hảo da 。cộng ngã phụ tác
T23n1435_p0298b05║ bất tịnh hành 。tỉ khâu đáp ngôn 。bất tác 。phu ngôn 。hà dĩ nhập ngã xá
T23n1435_p0298b06║ da 。đáp ngôn 。ngã vị thị khả xuất môn 。tức mạ tỉ khâu 。vân hà nhập
T23n1435_p0298b07║ ngã phòng hộ 。vị thị khả xuất môn 。thị nhân tức dĩ thủ cước cực đả thị
T23n1435_p0298b08║ tỉ khâu 。tiện phóng đả tỉ khâu thanh cố 。nữ nhân tức giác 。ngữ phu ngôn 。tác
T23n1435_p0298b09║ hà vật 。đáp ngôn 。đả tỉ khâu 。hà dĩ cố đả 。dĩ nhữ cố đả 。phụ
T23n1435_p0298b10║ ngữ phu ngôn 。thử tỉ khâu ư ngã vô quá 。ngã tự mộng trung thất bất tịnh 。
T23n1435_p0298b11║ phu tức mạ phụ 。nhữ cộng tác bất tịnh sự 。vân hà bất phục da 。dĩ
T23n1435_p0298b12║ thủ cước đả thị tỉ khâu 。lao thục dĩ xả khứ 。thị tỉ khâu đại thụ khổ
T23n1435_p0298b13║ thống dĩ hoàn khứ 。dĩ thị sự hướng chư tỉ khâu thuyết 。chư tỉ khâu dĩ thị
T23n1435_p0298b14║ sự hướng phật quảng thuyết 。phật dĩ thị sự tập tỉ khâu tăng dĩ ngữ chư tỉ
T23n1435_p0298b15║ khâu 。khí thực hữu nhị chủng 。nhất giả thụ thỉnh 。nhị giả bất thụ thỉnh 。nhược thụ
T23n1435_p0298b16║ thỉnh dĩ 。dục thụ tăng vật phân giả 。ưng xả khí thực pháp dĩ thụ tăng vật
T23n1435_p0298b17║ phân 。nhược bất xả khí thực pháp 。thụ tăng vật phân giả 。đắc đột cát la 。nhược
T23n1435_p0298b18║ thụ tăng vật tăng vật phân dĩ 。cố ngôn ngã khí thực giả 。phạm vọng ngữ
T23n1435_p0298b19║ ba dạ đề 。bất thụ thỉnh nhân 。nhược dục thụ thỉnh 。nhược dục thụ tăng vật
T23n1435_p0298b20║ phân giả 。ưng xả khí thực pháp dĩ thụ thỉnh thụ tăng vật phân 。nhược bất xả
T23n1435_p0298b21║ khí thực pháp 。thụ thỉnh thụ tăng vật phân giả 。đắc đột cát la 。nhược thụ thỉnh
T23n1435_p0298b22║ thụ tăng vật phân dĩ 。cố ngôn ngã khí thực giả 。phạm vọng ngữ ba dạ
T23n1435_p0298b23║ đề 。phật ngôn 。tùng kim giáo nhữ đẳng khí thực pháp 。nhược tỉ khâu khí thực thời 。
T23n1435_p0298b24║ ưng học hành thị pháp 。nhược dục hạ sàng thời 。ưng từ hạ nhất cước 。thứ hạ
T23n1435_p0298b25║ đệ nhị cước 。an từ khởi 。từ tựu giá thượng thủ an đà vệ 。mạc khiên 。
T23n1435_p0298b26║ an từ trước 。trước dĩ ưng tả hữu khán 。tề chính bất 。nhược bất tề chính
T23n1435_p0298b27║ giả 。canh ưng trước 。nhược tề chính giả chỉ 。từ tựu giá thượng thủ nê hoàn
T23n1435_p0298b28║ tăng 。mạc khiên an từ trước 。trước dĩ tả hữu khán 。tề chính bất 。nhược bất
T23n1435_p0298b29║ tề chính giả 。canh ưng trước 。nhược tề chính giả chỉ 。từ tựu giá thượng
T23n1435_p0298c01║ thủ uất đa la tăng 。mạc khiên 。an từ trước 。trước dĩ tả hữu khán 。tề
T23n1435_p0298c02║ chính bất 。nhược bất tề chính giả 。canh ưng trước 。nhược tề chính giả chỉ 。
T23n1435_p0298c03║ từ tựu giá thượng thủ tăng già lê 。mạc khiên 。an từ trước tả kiên thượng 。
T23n1435_p0298c04║ từ từ thủ bát 。mạc phóng địa 。từ thủ tích trượng 。bất ưng duệ địa 。hướng
T23n1435_p0298c05║ hộ thời 。an từ suy 橝khai hộ từ xuất 。xuất hộ thời 。mạc dĩ y
T23n1435_p0298c06║ xúc lưỡng biên 。xuất dĩ ưng tả thủ khiên hộ phiến hữu thủ khiên 橝。nhược
T23n1435_p0298c07║ hộ phiến tại hữu 橝tại tả giả 。dĩ hữu thủ khiên phiến tả thủ hạ
T23n1435_p0298c08║ 橝。hạ 橝dĩ ưng bài khán 。kiên lao bất 。nhược bất kiên lao canh
T23n1435_p0298c09║ bế kiên lao giả chỉ 。nhược cộng phật hành 。ưng tại phật hậu 。ưng bạch hòa
T23n1435_p0298c10║ thượng 。ưng hữu nhiễu phật đáp thanh văn đáp 。dĩ từ từ tả thuỷ trước bát
T23n1435_p0298c11║ trung 。mạc sứ bình bát tướng xúc 。ưng an từ tẩy bát 。mạc sứ hữu thanh 。bất
T23n1435_p0298c12║ đắc thiêu thuỷ kiêu bát để 。nhược tăng phòng môn bế giả 。ưng từ khước 橝
T23n1435_p0298c13║ khai môn an từ xuất môn 。xuất môn thời 。mạc dĩ y xúc lưỡng biên 。ưng từ
T23n1435_p0298c14║ dĩ bát trượng trước nhất xứ 。dĩ từ trước nhất trùng cức tỉ 。ưng từ thủ bát
T23n1435_p0298c15║ trượng 。ưng an từ tại đạo hành 。hành thời mạc đà duệ cức tỉ 。cận tụ
T23n1435_p0298c16║ lạc dĩ 。từ dĩ bát trượng trước nhất xứ 。ưng từ thủ tăng già lê trước 。trước
T23n1435_p0298c17║ dĩ ưng khán 。tề chính bất 。nhược bất tề chính ưng canh trước 。nhược tề
T23n1435_p0298c18║ chính giả chỉ 。ưng từ thủ bát trượng 。nhập hạng thời 。bất đắc thượng hạ khán 。
T23n1435_p0298c19║ ưng trực tiền 。nhược dao kiến cuồng tượng cuồng mã cuồng ngưu cuồng cẩu cuồng loã hình
T23n1435_p0298c20║ nhân giả 。ưng tị đạo 。nhược chí khí thực gia 。ưng hảo thức ngoại môn trung môn
T23n1435_p0298c21║ nội môn tướng 。nhập đình trung trụ đàn chỉ 。nhược vô sở đắc 。ưng đệ nhị
T23n1435_p0298c22║ đàn chỉ 。nhược phục bất đắc 。ưng canh tam đàn chỉ 。tam đàn chỉ dĩ 。nhược
T23n1435_p0298c23║ đắc giả ưng lưỡng thủ tróc bát khúc thân thụ thực 。nhược canh dư xứ khí thực
T23n1435_p0298c24║ thời 。ưng khán nhật thời tiết 。nhược nhật cố tảo canh khí 。nhược nhật thời chí
T23n1435_p0298c25║ tiện chỉ 。bất ưng thượng hạ khán 。trực thị tiền hành 。nhược dao kiến cuồng tượng
T23n1435_p0298c26║ cuồng mã cuồng ngưu cuồng cẩu cuồng loã hình nhân giả ưng tị 。xuất tụ lạc thời 。
T23n1435_p0298c27║ từ tróc bát trượng trước nhất xứ 。từ thủ tăng già lê 。trung điệp đẩu tẩu
T23n1435_p0298c28║ trước hữu kiên thượng 。từ thủ bát trượng 。nhược tiên đáo thực xứ 。ưng phu tòa
T23n1435_p0298c29║ sàng 。thủ khai cước vật thức cước vật an thuỷ giang thuỷ bình 。ưng tảo sái
T23n1435_p0299a01║ thực xứ đồ địa 。nhược hòa thượng a xà lê tại thực xứ giả 。nhược đắc hảo
T23n1435_p0299a02║ thực 。tiên dữ hòa thượng a xà lê 。dữ ẩm thời 。mạc linh chỉ nhập khí
T23n1435_p0299a03║ trung 。nhược tại hậu giả 。ưng cử sàng tòa 。cử khai cước vật thức cước vật
T23n1435_p0299a04║ an thuỷ giang thuỷ bình 。tảo sái trừ phẩn hoàn nhập phòng trung 。nhập phòng trung
T23n1435_p0299a05║ thời 。ưng khiên 橝bế hộ tựu sàng tòa 。từ từ nhiếp nhất cước 。thứ nhiếp
T23n1435_p0299a06║ nhất cước 。kế gia phu toạ 。tư duy pháp hành 。
T23n1435_p0299a07║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời nhất trường giả hữu hảo lô bặc 。thị trường giả
T23n1435_p0299a08║ vi lô bặc cố 。thỉnh phật cập tăng đát bát na 。phật mặc nhiên thụ 。tri
T23n1435_p0299a09║ phật thụ dĩ 。hoàn gia cánh dạ biện chủng chủng đa mĩ ẩm thực 。thần triêu phu
T23n1435_p0299a10║ tòa 。vãng bạch thời đáo 。phật tự tri thời 。phật dữ tỉ khâu tăng 。vãng nhập kì
T23n1435_p0299a11║ xá toạ dĩ 。trường giả tự thủ hành thuỷ tự hành lô bặc căn 。chư tỉ khâu
T23n1435_p0299a12║ tước lô bặc căn tác thanh hữu nhất tỉ khâu 。tiên thị kĩ nhi 。kiến thực tác
T23n1435_p0299a13║ thanh 。tức tiện khởi vũ 。thời hữu tỉ khâu tiếu 。lô bặc căn tùng khẩu tị
T23n1435_p0299a14║ trung xuất 。chư cư sĩ a trái ngôn 。chư sa môn thích tử tự ngôn 。thiện hảo
T23n1435_p0299a15║ hữu đức 。vân hà sứ tha tiếu như kĩ nhi 。phật kiến thị tỉ khâu tác như
T23n1435_p0299a16║ thị sự chư cư sĩ a trái 。thực dĩ hoàn khứ 。phật dĩ thị sự 。tập tỉ
T23n1435_p0299a17║ khâu tăng 。tri nhi cố vấn thị tỉ khâu 。nhữ dĩ hà tâm tác 。đáp ngôn 。dĩ
T23n1435_p0299a18║ nhị sự cố 。nhất giả khán tha 。nhị giả dục linh tiếu 。phật ngôn 。vi khán tha
T23n1435_p0299a19║ cố vô tội 。vi tiếu cố đột cát la 。phật ngữ chư tỉ khâu 。tùng kim
T23n1435_p0299a20║ dĩ nhược tiên vị đạm thục thực 。bất đắc đạm thái quả 。nhược tiên đạm giả
T23n1435_p0299a21║ đột cát la 。
T23n1435_p0299a22║ phật tại xá vệ quốc 。tân tạo kì hoàn cánh 。chư cư sĩ biện cung cụ 。đa
T23n1435_p0299a23║ chư tỉ khâu lai 。thiên nhị bá ngũ thập nhân 。chư tỉ khâu loạn nhập loạn toạ
T23n1435_p0299a24║ loạn thực loạn khởi loạn khứ 。chư cư sĩ a trái ngôn 。hữu dư sa môn bà
T23n1435_p0299a25║ la môn 。thứ đệ nhập thứ đệ toạ thứ đệ thực thứ đệ khởi thứ đệ khứ 。
T23n1435_p0299a26║ thị sa môn thích tử tự ngôn 。thiện hảo hữu đức 。loạn nhập loạn toạ loạn thực
T23n1435_p0299a27║ loạn khởi loạn khứ 。bất tri thùy đắc thùy bất đắc thùy trùng đắc 。chư tỉ khâu
T23n1435_p0299a28║ bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim nhật ưng thứ đệ nhập
T23n1435_p0299a29║ thứ đệ toạ thứ đệ thực thứ đệ khởi thứ đệ khứ 。thời chư tỉ khâu thứ
T23n1435_p0299b01║ đệ nhập thứ đệ toạ thứ đệ thực thứ đệ khởi thứ đệ khứ 。thời mặc nhiên
T23n1435_p0299b02║ nhập mặc nhiên toạ mặc nhiên thực mặc nhiên khởi mặc nhiên khứ 。chư cư sĩ a
T23n1435_p0299b03║ trái ngôn 。hữu dư sa môn bà la môn 。tán bái chú nguyện tán thán 。sa
T23n1435_p0299b04║ môn thích tử tự ngôn 。thiện hảo hữu đức 。mặc nhiên nhập mặc nhiên toạ mặc nhiên
T23n1435_p0299b05║ thực mặc nhiên khởi mặc nhiên khứ 。ngã đẳng bất tri thực hảo bất hảo 。chư tỉ
T23n1435_p0299b06║ khâu bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim thực thời 。ưng bái
T23n1435_p0299b07║ chú nguyện tán thán 。chư tỉ khâu bất tri thùy ưng tác 。phật ngôn 。thượng tòa tác 。
T23n1435_p0299b08║ nhĩ thời thâu la nan đà thiểu học quả văn 。thời vi thượng tòa 。phật ngôn 。
T23n1435_p0299b09║ nhược thượng tòa bất năng 。thứ đệ nhị ưng tác 。đệ nhị bất năng 。đệ tam ưng
T23n1435_p0299b10║ tác 。như thị thứ đệ 。năng giả ưng tác 。
T23n1435_p0299b11║ phật tại xá vệ quốc 。thời chư nữ nhân thứ đệ thỉnh phật cập tăng 。biện chủng
T23n1435_p0299b12║ chủng ẩm thực 。chư tỉ khâu thực dĩ 。bất bái bất chú nguyện nhi khứ 。chư
T23n1435_p0299b13║ nữ nhân tác thị ngôn 。ngã đẳng nữ nhân bạc phúc 。thùy đương vi ngã đẳng bái
T23n1435_p0299b14║ chú nguyện tán thán 。chư tỉ khâu bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。
T23n1435_p0299b15║ tùng kim diệc ưng vi nữ nhân bái chú nguyện tán thán 。nhược vô tịnh nhân giả 。
T23n1435_p0299b16║ lưu thượng tòa tứ nhân trụ 。trụ thời chư thượng tòa thổ môn 。vấn phật 。phật
T23n1435_p0299b17║ ngôn 。ưng ngữ chư nữ nhân dĩ khứ 。
T23n1435_p0299b18║ phật tại xá vệ quốc 。hữu nhất tỉ khâu 。danh mạn đầu la 。thị bà la
T23n1435_p0299b19║ môn chủng 。xuất gia tác tỉ khâu hoạn hạ 。tác thị niệm 。vân hà số số dụng
T23n1435_p0299b20║ thuỷ tẩy 。phật ngôn 。ưng dĩ vật thức 。thức thời dụng nhất diệp thức 。thức dĩ
T23n1435_p0299b21║ bất tịnh 。phật ngôn 。ưng dụng lưỡng trùng 。dụng lưỡng trùng thức thời 。nhất trùng thư ô
T23n1435_p0299b22║ thủ 。phật ngôn 。ưng tiệt quật xứ 。thời tiệt xứ thương đại tiện đạo 。phật ngôn 。
T23n1435_p0299b23║ bất ưng tiệt 。ưng dụng nhất mai tịnh thức 。thức thời trịch khí trước xí trung 。
T23n1435_p0299b24║ trước dĩ xí mãn 。phật ngôn 。ưng trước nhất xứ 。thời tịnh diệp bất tịnh diệp cộng
T23n1435_p0299b25║ trước nhất xứ 。thủ thời ô thủ 。phật ngôn 。hữu biên an tịnh diệp 。tả biên khí
T23n1435_p0299b26║ bất tịnh diệp 。trước nhất xứ thời đại tụ 。phật ngôn 。trừ khước 。trừ khước thời thổ
T23n1435_p0299b27║ nghịch 。phật ngôn 。ưng an khí 。nhược mãn viễn khí dư xứ 。
T23n1435_p0299b28║ phật tại vương xá thành 。nhĩ thời lục quần tỉ khâu 。tẩy cước xứ tước dương chi 。
T23n1435_p0299b29║ hậu tỉ khâu lai kiến bất tịnh thổ nghịch 。chư tỉ khâu bất tri vân hà 。thị
T23n1435_p0299c01║ sự bạch phật 。phật dĩ thị sự tập tăng 。tri nhi cố vấn lục quần tỉ khâu 。
T23n1435_p0299c02║ nhữ thật tác thị sự bất 。đáp ngôn 。thật tác thế tôn 。phật dĩ chủng chủng nhân
T23n1435_p0299c03║ duyên a trái lục quần tỉ khâu 。vân hà danh tỉ khâu 。tăng tẩy cước xứ tước
T23n1435_p0299c04║ dương chi 。a dĩ ngữ chư tỉ khâu 。tùng kim phật tiền bất đắc tước dương chi 。
T23n1435_p0299c05║ hòa thượng a xà lê tiền 。nhất thiết thượng tòa tiền 。phật đáp tiền thanh văn đáp
T23n1435_p0299c06║ tiền 。ôn thất giảng đường trù hạ đại môn tiền 。xí biên an thuỷ xứ tiểu tiện
T23n1435_p0299c07║ xứ 。dục thất trung đa nhân hành xứ 。bất đắc tước dương chi 。tước giả đột
T23n1435_p0299c08║ cát la 。bất phạm giả 。đồng tuế tỉ khâu tiền bất phạm 。
T23n1435_p0299c09║ phật tại vương xá thành 。hữu loã hình ngoại đạo bệnh giới 瘙。vãng ngữ kì
T23n1435_p0299c10║ bà 。trị ngã thử bệnh 。đáp ngôn 。dục thất trung tẩy nãi khả đắc sai 。ngoại đạo
T23n1435_p0299c11║ tác thị ngôn 。ngã thị ngoại đạo 。loã hình vô sở trước 。hà do đắc dục
T23n1435_p0299c12║ thất tẩy da 。kì bà ngôn 。phả hữu thân lí tướng thức tỉ khâu bất 。đáp ngôn
T23n1435_p0299c13║ vô 。kì bà ngôn 。duy đắc dục thất tẩy khả sai 。thị ngoại đạo tức vãng đáo
T23n1435_p0299c14║ trúc viên 。vấn tân học tỉ khâu cập sa di ngôn 。nhữ đẳng hà thời dục thất
T23n1435_p0299c15║ tẩy da 。đáp ngôn 。mỗ nhật 。thời ngoại đạo quật chỉ số nhật 。hoặc trịch thạch số
T23n1435_p0299c16║ nhật 。hoặc tác trù số nhật 。nhược can nhật dĩ quá 。nhược can nhật tại 。đáo dục
T23n1435_p0299c17║ nhật lai chí nhập trúc viên 。tại nhất diện lập 。khán chư tỉ khâu vân hà nhập
T23n1435_p0299c18║ dục thất tẩy 。hoặc hữu tỉ khâu trước y nhập 。hoặc hữu dĩ nê đồ thân
T23n1435_p0299c19║ nhập 。thị ngoại đạo tức dĩ nê đồ thân nhập 。như tự lão thượng tòa 。chư
T23n1435_p0299c20║ tỉ khâu tác thị niệm 。thị thượng tòa tỉ khâu tùng hà xứ lai 。cộng tướng vị
T23n1435_p0299c21║ ngôn 。thượng tòa lai dữ thượng tòa sàng 。tức tiện dữ sàng 。thịnh mãn khí thuỷ trước
T23n1435_p0299c22║ tiền 。hàn xuất dĩ 。chư tỉ khâu diệc dữ khai cước bễ bác hung bội 。cử
T23n1435_p0299c23║ thân khai dĩ 。giới 瘙tức trừ 。thân đắc thanh tịnh 。thanh tịnh dĩ 。hoán đam
T23n1435_p0299c24║ y lai dữ thượng tòa 。thị ngoại đạo ngôn 。nhữ đẳng bất hảo dụng trước y vi 。
T23n1435_p0299c25║ chư tỉ khâu ngôn 。bất thiện 。tương bất dữ ngoại đạo tẩy da 。chư tỉ khâu bất
T23n1435_p0299c26║ tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng kim nhật lộ thân bất đắc
T23n1435_p0299c27║ khai 。tha diệc bất đắc 。khai lộ thân giả lưỡng lộ thân diệc bất đắc tướng khai 。
T23n1435_p0299c28║ tỉ khâu ám trung bất đắc tác lễ 。bất đắc lễ phú diện giả 。bất đắc lễ
T23n1435_p0299c29║ thụy giả 。bất đắc lễ nhập tam muội giả 。bất đắc lễ tước dương chi giả 。
T23n1435_p0300a01║ tự tước dương chi diệc bất đắc tác lễ 。tự tẩy diện bất đắc tác lễ 。diệc
T23n1435_p0300a02║ bất đắc hướng tẩy diện giả lễ 。tự thực thời bất đắc lễ 。bất đắc lễ thực
T23n1435_p0300a03║ giả 。tự phúng y thời bất đắc lễ 。bất đắc hướng phúng y giả tác
T23n1435_p0300a04║ lễ 。tự thế phát thời bất đắc tác lễ 。diệc bất đắc lễ thế phát giả 。tự
T23n1435_p0300a05║ tại cao xứ bất đắc lễ hạ xứ 。hạ xứ diệc bất đắc lễ cao xứ 。phật
T23n1435_p0300a06║ tiền bất đắc lễ nhân 。phật đáp tiền thanh văn đáp tiền diệc bất đắc lễ nhân 。
T23n1435_p0300a07║ đại tiểu tiện xứ thủ thuỷ xứ 。dục thất nãi chí bất an ẩn xứ 。giai bất
T23n1435_p0300a08║ đắc lễ 。tại đạo hành thời bất đắc lễ 。nhược chí tâm dục lễ giả 。ngữ
T23n1435_p0300a09║ thượng tòa trụ 。ngã dục lễ 。nhược trụ giả ưng lễ 。bất trụ giả bất ưng
T23n1435_p0300a10║ lễ 。
T23n1435_p0300a11║ phật tại xá vệ quốc 。hữu khách tỉ khâu mộ lai 。thứ đắc không phòng xá 。thời
T23n1435_p0300a12║ sàng thượng hữu bàn xà thụy 。tỉ khâu bất khán tiện toạ xà thượng 。vi
T23n1435_p0300a13║ xà sở thích dữ xà câu tử 。kinh ngũ lục nhật hữu thanh dăng xuất 。chư tỉ
T23n1435_p0300a14║ khâu kiến dăng xuất nhập 。cộng tướng vị ngôn 。thử phòng trung hữu thanh dăng xuất 。
T23n1435_p0300a15║ đương nhập khán lai 。nhập dĩ tiện kiến 。tác thị ngôn 。thị tỉ khâu tất toạ
T23n1435_p0300a16║ thị xà thượng 。vi xà sở thích nhị câu tử nhĩ 。chư tỉ khâu bất tri
T23n1435_p0300a17║ vân hà 。thị sự bạch phật 。phật dĩ thị sự tập tỉ khâu tăng 。ngữ chư
T23n1435_p0300a18║ tỉ khâu 。tùng kim giáo khách tỉ khâu nghi pháp 。nhược khách tỉ khâu đáo tăng
T23n1435_p0300a19║ phòng trung 。ưng thiên đản trước y 。trước nê hoàn tăng 。cao ưng hạ trước 。y
T23n1435_p0300a20║ nang tại hữu kiên thượng 。ưng chuyển trước tả kiên thượng 。nhược trượng du nang cức
T23n1435_p0300a21║ tỉ châm đồng 。tại hữu thủ trung 。ưng di tả thủ trung 。nhược dục đại tiểu
T23n1435_p0300a22║ tiện 。ưng tiên ngoại khước dĩ nhập tăng phòng 。nhược đắc thuỷ tẩy túc dĩ nhập 。
T23n1435_p0300a23║ nhược bất đắc thuỷ 。dĩ thảo thụ diệp thức túc dĩ nhập 。nhược môn bế ưng cầu
T23n1435_p0300a24║ khai môn 。nhược khai ưng nhập 。nhược bất khai 。tăng phòng ngoại hữu tường tiệm thứ cức 。
T23n1435_p0300a25║ ưng tại hiện xứ lập 。nhất tâm tịnh trì uy nghi 。tác đại nhân tướng khởi tha
T23n1435_p0300a26║ thiện tâm 。nhược kiến cựu tỉ khâu ưng vấn 。thử tăng phòng trung hữu nhược can tuế
T23n1435_p0300a27║ tỉ khâu phòng bất 。nhược ngôn hữu 。tức ngữ khai môn dĩ nhập 。hựu vấn 。thị phòng
T23n1435_p0300a28║ trung vi hữu nhân bất 。nhược ngôn không 。ưng vấn 。dụng hà thuỷ 。nhược ngôn đán
T23n1435_p0300a29║ thuỷ 。ưng sách quán cập mẫn tảo tuệ 。ưng khai phòng hộ đàn chỉ 。nhược hữu
T23n1435_p0300b01║ độc xà đàn chỉ linh khứ 。đương từ vãng xuất chấm bí nhục sàng tháp phú
T23n1435_p0300b02║ địa vật 。xuất dĩ ưng tảo sái đồ địa 。đẩu tẩu sàng tịch bí nhục chấm
T23n1435_p0300b03║ phú địa vật mịch trùng dĩ 。hoàn phu như bản 。tẩy cước bồn thường dụng thuỷ bình
T23n1435_p0300b04║ giai trước thuỷ 。trì cức tỉ chí thuỷ biên hoán 。thức cức tỉ vật lệ sái
T23n1435_p0300b05║ dĩ 。tróc cức tỉ tiên thức tiền đầu 。thứ thức hậu trung thức đái 。nhược thuỷ
T23n1435_p0300b06║ khí tại tả biên 。ưng tả thủ thủ thuỷ hữu thủ tẩy túc 。nhược tại hữu
T23n1435_p0300b07║ biên 。hữu thủ thủ thuỷ tả thủ tẩy túc 。tẩy túc dĩ trước cức tỉ nhập
T23n1435_p0300b08║ phòng 。bế môn hạ 橝khước toạ mẫn sàng 。tiên nhiếp nhất cước thứ nhiếp nhất
T23n1435_p0300b09║ cước 。nhiếp dĩ đại toạ chính quan chư pháp 。địa liễu thời ưng vấn cựu tỉ khâu 。
T23n1435_p0300b10║ thử tăng phòng trung 。hữu tiền thực vô tiền thực 。hữu thời thực vô thời thực 。hà
T23n1435_p0300b11║ xứ hữu ác cẩu ác ngưu đại đồng nữ quả phụ gia 。hà xứ thị tăng yết
T23n1435_p0300b12║ ma học gia phú bát yết ma gia 。hà xứ khả hành 。hà xứ bất khả hành 。
T23n1435_p0300b13║ vấn thị sự dĩ 。ưng hành khí thực 。nhược khách tỉ khâu dục khứ thời 。dĩ
T23n1435_p0300b14║ quán mẫn tảo tuệ 。hoàn phó bản chủ 。bính đáng ngoạ cụ 。bế môn hạ
T23n1435_p0300b15║ 橝dĩ khứ 。
T23n1435_p0300b16║ phật tại a tì la quốc 。thời tân tác tăng già lam 。hữu tỉ khâu tác
T23n1435_p0300b17║ tượng 。trước tăng già lê liễn thạch liễn kích liễn thảo liễn nê 。dĩ thủ nê
T23n1435_p0300b18║ bích 。hắc nê khang nê ô sái nê bích 。xích sắc nê bạch sắc nê đồ
T23n1435_p0300b19║ bích 。sái tảo tăng phòng đồ địa cố ô y 。trước thị ô y nhập tụ lạc
T23n1435_p0300b20║ khí thực 。chư cư sĩ a trái 。hữu dư sa môn bà la môn 。trước tịnh y
T23n1435_p0300b21║ nhập tụ lạc khí thực 。thị sa môn thích tử tự ngôn 。thiện hảo hữu đức 。trước
T23n1435_p0300b22║ thị ô y nhập tụ lạc khí thực 。như áp du nhân 。thị trung hữu tỉ
T23n1435_p0300b23║ khâu 。thiểu dục tri túc hành đầu đà 。văn thị sự tâm bất hỉ 。dĩ thị sự
T23n1435_p0300b24║ bạch phật 。phật dĩ thị sự tập tỉ khâu tăng 。ngữ chư tỉ khâu 。tùng kim bất
T23n1435_p0300b25║ đắc trước tăng già lê liễn thạch liễn nê liễn thảo nê đồ bích 。dĩ thủ
T23n1435_p0300b26║ đồ bích khang nê ô sái đồ bích 。hắc sắc xích bạch sắc đồ bích tảo
T23n1435_p0300b27║ sái tăng phòng đồ địa 。bất đắc cước niếp tăng già lê 。bất đắc phu tăng già
T23n1435_p0300b28║ lê toạ 。bất đắc ngoạ tăng già lê thượng 。bất đắc sấn thân trước tăng già
T23n1435_p0300b29║ lê 。trước tăng già lê 。như trước tăng già lê pháp 。trước uất đa la tăng 。
T23n1435_p0300c01║ như trước uất đa la tăng pháp 。trước an đà vệ 。như trước an đà vệ
T23n1435_p0300c02║ pháp 。dĩ tam chủng hoại sắc tác tịnh 。bất đắc trước ngũ chủng thuần sắc y 。trừ
T23n1435_p0300c03║ nạp y 。nhược tỉ khâu bần thiểu y 。bất năng đắc cát tiệt y 。y thượng an
T23n1435_p0300c04║ điệp 。nhược ngũ nhược thất nhược cửu nhược thập nhất nhược thập tam 。nhược thập ngũ nhược
T23n1435_p0300c05║ quá thập ngũ 。nhược năng đắc ưng cát tiệt tác tăng già lê uất đa la tăng
T23n1435_p0300c06║ an đà vệ 。thị vi y pháp 。
T23n1435_p0300c07║ phật tại vương xá thành 。hữu đại tăng phòng 。sơ dạ trung dạ hậu dạ 。đa
T23n1435_p0300c08║ hữu khách tỉ khâu 。nhất thiết thời lai tú 。thần triêu tiện khứ 。thượng tòa vấn
T23n1435_p0300c09║ hạ toạ ngôn 。hà dĩ vô khách tỉ khâu 。đáp ngôn hữu 。hà dĩ bất lai kiến
T23n1435_p0300c10║ thượng tòa 。ngã đẳng bất tri bỉ nhân lai khứ 。chư tỉ khâu bất tri vân hà 。
T23n1435_p0300c11║ thị sự bạch phật 。phật ngôn 。nhược khách tỉ khâu lai ưng tiên lễ 。bái thượng tòa
T23n1435_p0300c12║ thời bỉ tăng phòng hữu thiên nhị bá ngũ thập tỉ khâu 。khách tỉ khâu nhất nhất
T23n1435_p0300c13║ lễ bái quá sơ dạ 。đạo hành bì cực bất năng đắc biến 。chư tỉ khâu bất
T23n1435_p0300c14║ tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。ưng vấn tấn tứ thượng tòa 。hữu khách
T23n1435_p0300c15║ tỉ khâu mộ lai vấn 。đệ nhất thượng tòa tại hà xứ 。đáp ngôn 。tại kì
T23n1435_p0300c16║ xà quật phòng 。hựu vấn 。đệ nhị thượng tòa phục tại hà xứ 。đáp ngôn 。tại tì
T23n1435_p0300c17║ già la phòng 。hựu vấn 。đệ tam thượng tòa tại hà xứ 。đáp ngôn 。tại quý thủ
T23n1435_p0300c18║ đà la phòng 。hựu vấn 。đệ tứ thượng tòa tại hà xứ 。đáp ngôn 。tại tát
T23n1435_p0300c19║ đa ha cầu phòng vãng vấn tấn thời 。đạo trung hữu sư tử hổ lang úy
T23n1435_p0300c20║ báo hùng bi đa la sa đẳng úy 。chư tỉ khâu bất tri vân hà 。thị
T23n1435_p0300c21║ sự bạch phật 。phật ngôn 。tùy sở nhập phòng xá trung 。tức lễ bỉ tứ thượng
T23n1435_p0300c22║ tòa 。lễ thời tại đại phòng xá môn ngoại trụ lập cửu 。mê môn thổ nghịch
T23n1435_p0300c23║ bất lạc 。chư tỉ khâu bất tri vân hà 。thị sự bạch phật 。phật ngôn nhược
T23n1435_p0300c24║ thời đắc kiến thượng tòa giả ưng lễ 。bất thời đắc kiến giả tắc chỉ 。
T23n1435_p0300c25║ phật tại xá vệ quốc 。kiêu tát la quốc a luyện nhược xứ 。hữu nhất tỉ khâu
T23n1435_p0300c26║ tại trung trụ 。thời tặc lai nhập tăng phòng 。kiến thị tỉ khâu tại các thượng 。tức
T23n1435_p0300c27║ khiển nhân tương thị tỉ khâu lai hạ 。thời bỉ tặc chủ tín kính phật pháp 。tác
T23n1435_p0300c28║ thị ngôn 。mạc tương tỉ khâu hạ 。đương khán 。hữu hoả bất 。ngôn vô 。hữu thực
T23n1435_p0300c29║ bất 。ngôn vô 。hữu thuỷ bất 。ngôn vô 。cộng tướng vị ngôn 。thị sa môn thích tử
T23n1435_p0301a01║ thanh tịnh 。khán tẩy cước xứ hữu thuỷ bất 。ngôn vô 。khán tịnh thuỷ bình thường dụng
T23n1435_p0301a02║ thuỷ bình 。hữu thuỷ bất 。ngôn vô 。tác thị ngôn 。tương thị tỉ khâu lai 。tức
T23n1435_p0301a03║ tương lai hạ 。vấn ngôn 。đại đức 。hữu hoả bất 。đáp ngôn vô 。hữu toàn hoả
T23n1435_p0301a04║ cụ bất 。dục toàn hoả 。đáp ngôn vô 。đại đức 。ngã đẳng cơ 。hữu thực bất 。
T23n1435_p0301a05║ đáp ngôn vô 。vấn hữu thực khí bất 。ngã dục tác thực 。đáp ngôn vô 。đại
T23n1435_p0301a06║ đức 。ngã đẳng hạt 。hữu thuỷ bất 。đáp ngôn vô 。hữu thủ thuỷ khí bất 。đáp
T23n1435_p0301a07║ ngôn vô 。đại đức 。thị sa môn thích tử thanh tịnh 。hữu tẩy cước thuỷ bất 。hữu
T23n1435_p0301a08║ tịnh thuỷ bình thường dụng thuỷ bình bất 。đáp ngôn vô 。hựu vấn 。đại đức 。ngã dục
T23n1435_p0301a09║ chí bỉ tụ lạc 。kì giáo ngã đạo xứ 。đáp ngôn 。bất tri 。hựu vấn 。thời
T23n1435_p0301a10║ tiết tảo vãn 。đáp ngôn 。bất tri 。hựu vấn 。kim thị hà nhật 。đáp ngôn 。bất
T23n1435_p0301a11║ tri 。hựu ngôn 。tác bái 。đáp ngôn 。bất năng 。hựu ngôn 。chú nguyện 。đáp ngôn 。bất
T23n1435_p0301a12║ năng 。hựu ngôn 。tán pháp 。đáp ngôn 。bất năng 。thị tặc cộng tướng vị ngôn 。thử
T23n1435_p0301a13║ a luyện nhược tỉ khâu 。vô nhất a luyện nhược pháp 。thị tỉ khâu đương bất năng
T23n1435_p0301a14║ tự hoạt cố xuất gia 。đương thục đả chi 。tức dĩ thủ cước đả thị tỉ
T23n1435_p0301a15║ khâu dĩ xả khứ 。thị tỉ khâu đại thụ khổ não 。dĩ thị sự ngữ chư tỉ
T23n1435_p0301a16║ khâu 。chư tỉ khâu dĩ thị sự bạch phật 。phật dĩ thị sự tập tỉ khâu tăng 。
T23n1435_p0301a17║ ngữ chư tỉ khâu 。tùng kim đương giáo a luyện nhược tỉ khâu nghi pháp 。ưng học
T23n1435_p0301a18║ thị pháp 。tùng kim a luyện nhược tỉ khâu 。hữu nhân lai tiên ưng cộng ngữ hảo
T23n1435_p0301a19║ chính ức niệm hòa duyệt nhan sắc 。bất ưng thùy đầu 。ưng ngôn thiện lai 。ưng súc
T23n1435_p0301a20║ hoả cập hoả toàn 。ưng súc thực thực khí 。ưng súc thuỷ thuỷ khí 。ưng súc tẩy
T23n1435_p0301a21║ cước thuỷ thuỷ khí 。tịnh thuỷ bình thường dụng thuỷ bình thịnh mãn thuỷ 。ưng tri đạo
T23n1435_p0301a22║ tri nhật tri thời tri dạ tri dạ phân 。ưng tri tinh tú 。ưng học tinh tú
T23n1435_p0301a23║ pháp 。ưng tụng tu đa la tì ni a tì đàm 。ưng học giải tu đa la
T23n1435_p0301a24║ tì ni a tì đàm 。ưng tri sơ thiền nhị thiền tam thiền tứ thiền tu đà
T23n1435_p0301a25║ hoàn tư đà hàm a na hàm a la hán quả 。nhược vị đắc giả 。ưng tri
T23n1435_p0301a26║ tụng độc 。bất ưng súc nhật châu nguyệt châu 。như thị pháp ưng quảng tri 。ưng súc
T23n1435_p0301a27║ thiền trượng 。như cù ni sa tu đa la trung quảng thuyết 。ưng tu hành chi 。
T23n1435_p0301a28║ phật tại xá vệ quốc 。a kì đạt bà la môn 。đam thích câu lê bính 。vãng
T23n1435_p0301a29║ đáo phật sở dữ phật 。phật ngôn 。phân dữ tăng 。tức phân dữ tăng dĩ 。tại phật
T23n1435_p0301b01║ tiền thính chú nguyện 。phật vi chủng chủng thuyết pháp 。chư tỉ khâu giảo bính tác thanh 。
T23n1435_p0301b02║ a kì đạt xoa thủ bạch phật ngôn 。thế tôn 。sa môn cù đàm giáo hoá nhất
T23n1435_p0301b03║ thiết đệ tử 。giai năng thụ da 。phật ngôn 。hữu thụ giả bất thụ giả 。bà
T23n1435_p0301b04║ la môn ngôn 。thật nhĩ cù đàm 。hữu vi pháp giả hữu vi thực giả 。phật vi
T23n1435_p0301b05║ a kì đạt chủng chủng thuyết pháp kì giáo lợi hỉ dĩ mặc nhiên 。thời a kì
T23n1435_p0301b06║ đạt văn phật thuyết pháp kì giáo lợi hỉ dĩ 。tùng toạ khởi lễ phật túc hữu
T23n1435_p0301b07║ nhiễu nhi khứ 。khứ bất cửu 。phật dĩ thị sự tập tỉ khâu tăng 。ngữ chư
T23n1435_p0301b08║ tỉ khâu 。tùng kim thuyết pháp thời chú nguyện thời 。tán pháp thời bất đắc thực 。thực
T23n1435_p0301b09║ giả đột cát la 。
T23n1435_p0301b10║ phật tại ba la [mộc *nại ]quốc 。phật trung tiền trước y trì bát 。nhập ba la
T23n1435_p0301b11║ [mộc *nại ]thành dục khí thực hữu nhất tân tỉ khâu 。trung tiền trước y trì bát 。tiên
T23n1435_p0301b12║ nhập thành khí thực 。phật dao kiến thị tỉ khâu tại tha môn tiền 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0301b13║ diệc kiến phật 。kiến phật dĩ tàm quý đê đầu 。phật khí thực hoàn nhiếp y bát
T23n1435_p0301b14║ cánh 。dĩ thị sự tập tỉ khâu tăng 。ngữ chư tỉ khâu 。ngã kim nhật trung tiền
T23n1435_p0301b15║ trước y trì bát nhập thành khí thực 。kiến nhất tân tỉ khâu diệc trước y trì
T23n1435_p0301b16║ bát tiên nhập thành khí thực 。ngã kiến thị tỉ khâu 。tỉ khâu kiến ngã cố 。tàm
T23n1435_p0301b17║ quý đê đầu 。ngữ chư tỉ khâu 。thùy trung tiền trước y trì bát nhập thành khí
T23n1435_p0301b18║ thực 。thị tỉ khâu tàm quý 。trường quỵ hợp chưởng bạch phật ngôn 。ngã thị 。phật
T23n1435_p0301b19║ ngôn 。thiện tai thiện tai 。kiến ngã cố tàm quý nhiếp tình 。nhược kiến tỉ khâu tỉ
T23n1435_p0301b20║ khâu ni ưu bà tắc ưu bà di cập chư ngoại đạo sa môn bà la môn 。
T23n1435_p0301b21║ diệc ưng nhiếp tình đê đầu 。trường dạ đắc an lạc 。
T23n1435_p0301b22║ phật tại xá vệ quốc 。trường lão uất đề hữu cộng hành đệ tử 。vô cung kính
T23n1435_p0301b23║ tâm 。nhập tăng phòng trung diệc vô cung kính tâm 。thời trường lão uất đề 。vãng
T23n1435_p0301b24║ đáo phật sở 。đầu diện lễ túc tại nhất diện toạ dĩ bạch phật ngôn 。thế tôn 。
T23n1435_p0301b25║ ngã cộng hành đệ tử vô cung kính tâm 。nhập tăng phòng trung diệc vô cung kính
T23n1435_p0301b26║ tâm 。thế tôn 。vân hà linh đệ tử ư hòa thượng hữu cung kính tâm 。phật
T23n1435_p0301b27║ ngôn 。tiểu trụ uất đề 。ngã vấn nhữ thời đương thuyết 。phật dĩ thị sự tập tỉ
T23n1435_p0301b28║ khâu tăng dĩ 。ngữ uất đề ngôn 。nhữ dục thuyết giả thuyết 。uất đề ngôn 。thế
T23n1435_p0301b29║ tôn 。ngã cộng hành đệ tử vô cung kính tâm 。nhập tăng phòng trung diệc vô cung
T23n1435_p0301c01║ kính tâm 。vân hà linh đệ tử ư hòa thượng hữu cung kính tâm 。phật ngữ uất
T23n1435_p0301c02║ đề 。cộng hành đệ tử ư hòa thượng ưng sinh kính tâm 。nhập tăng phòng diệc ưng
T23n1435_p0301c03║ sinh kính tâm 。ưng dữ hòa thượng bát y hộ câu thời dược thời phân dược thất
T23n1435_p0301c04║ nhật dược tận hình thọ dược 。nhược hòa thượng tác y thời ưng đại tác 。hoán y
T23n1435_p0301c05║ thời 。nhiễm y thời 。cát tiệt y thời 。trâm y thời 。thứ y thời 。thư triển
T23n1435_p0301c06║ thời 。giai ưng đại tác 。nhược tự bất năng giả 。ưng nhẫm tha tác 。nhược tự
T23n1435_p0301c07║ bất năng tận tác giả 。diệc ưng tá tha 。nhược năng tận tác giả ưng tác 。
T23n1435_p0301c08║ bất đắc nhàn trụ 。phật ngữ uất đề 。nhược hòa thượng dục dục thất trung tẩy thời 。
T23n1435_p0301c09║ đệ tử tiên ưng biện dục cụ 。trước tân trước du táo đậu 。nhược hòa thượng
T23n1435_p0301c10║ nhập dục thất thời 。đệ tử ưng trì dục y dữ 。nhiếp thủ sở trước y dữ
T23n1435_p0301c11║ sàng 。ưng dữ thuỷ bình thụ trượng 。nhược hòa thượng thiểu lực 。đệ tử ưng thủ phù 。
T23n1435_p0301c12║ nhược đại luy liệt 。ưng phụ nhập dục thất 。ưng nhiếp y trước nhất diện 。ưng
T23n1435_p0301c13║ toạ trước sàng thượng dĩ thuỷ bồn trước tiền 。nhược đệ tử dục tẩy thời 。ưng bạch
T23n1435_p0301c14║ hòa thượng hướng bích tẩy 。ưng sinh bệnh tưởng sinh dược tưởng 。phật ngôn 。hòa thượng hàn
T23n1435_p0301c15║ xuất thời 。đệ tử tiên ưng khai cước 。thứ khai bác bễ yêu tích hung bội 。
T23n1435_p0301c16║ nhược hòa thượng tẩy cánh 。ưng thụ y dữ thủ sàng thủ thuỷ khí thủ trượng 。ưng
T23n1435_p0301c17║ dĩ tân trước táo trung 。nhược hòa thượng thiểu lực giả ưng thủ phù 。nhược đại luy
T23n1435_p0301c18║ liệt 。ưng phụ hoàn phòng toạ sàng thượng 。ưng thủ dục y cử 。ưng thụ ngoạ y 。
T23n1435_p0301c19║ ưng an đại tiểu tiện khí 。ưng an thoá khí 。nhược đệ tử canh dục tẩy 。
T23n1435_p0301c20║ ưng bạch hòa thượng dĩ tẩy 。nhược tối hậu dục thất trung tẩy giả 。ưng cử mẫn
T23n1435_p0301c21║ sàng trước nhất xứ cử thuỷ bình thuỷ giang 。ưng dĩ hôi phú hoả xuất dục thất
T23n1435_p0301c22║ bế môn hạ 橝dĩ khứ 。nhược dục tụng thời 。chí tam vấn năng đắc giả 。
T23n1435_p0301c23║ ưng tùy lực tùng hòa thượng thụ 。thụ dĩ tại nhất xứ ức niệm tư duy 。nhược
T23n1435_p0301c24║ đắc giả tụng 。nhược bất đắc giả canh vấn 。minh nhật ưng nhiếp đại tiểu tiện khí
T23n1435_p0301c25║ thoá khí 。khí dĩ ưng vấn hòa thượng 。tu dục tu thực bất 。nhược ngôn tu
T23n1435_p0301c26║ dục 。ưng an phủ khí biện tiêu biện truỷ 。nhược ngôn tu thực 。ưng biện thực 。
T23n1435_p0301c27║ ưng biện thực khí 。nhược hòa thượng bệnh giả 。đệ tử ưng khán nhược hoạt nhược
T23n1435_p0301c28║ tử 。ưng mịch tùy bệnh thực tùy bệnh dược 。ưng thủ hòa thượng vật tác cung dưỡng 。
T23n1435_p0301c29║ nhược hòa thượng vô giả tự biện 。nhược tự vô giả tùng tha cầu 。nhược vô tri
T23n1435_p0302a01║ thức bất năng đắc giả 。khí thực thời đắc hảo giả 。ưng dữ hòa thượng uất đề 。
T23n1435_p0302a02║ nhược tăng dữ hòa thượng ức niệm yết ma 。nhược dữ bất si yết ma thời 。ưng
T23n1435_p0302a03║ đại hòa thượng khứ tác thị ngôn 。tăng dữ ngã hòa thượng ức niệm yết ma nhược bất
T23n1435_p0302a04║ si yết ma 。tăng dữ hòa thượng khổ thiết yết ma y chỉ yết ma khu xuất
T23n1435_p0302a05║ yết ma hạ ý yết ma thời 。đệ tử dĩ pháp tá hòa thượng ngôn 。tăng mạc
T23n1435_p0302a06║ dữ ngã hòa thượng khổ thiết yết ma y chỉ yết ma khu xuất yết ma hạ ý
T23n1435_p0302a07║ yết ma 。nhược tăng dĩ dữ hòa thượng tác thị khổ thiết yết ma y chỉ yết
T23n1435_p0302a08║ ma khu xuất yết ma hạ ý yết ma cánh 。đệ tử ưng ngôn 。tăng dữ ngã
T23n1435_p0302a09║ hòa thượng khinh tác yết ma 。mạc trùng tác 。uất đề 。nhược tăng dữ hòa thượng mịch
T23n1435_p0302a10║ tội tướng yết ma 。đệ tử ưng vãng ngôn 。tăng như pháp mạc dữ ngã hòa thượng
T23n1435_p0302a11║ mịch tội yết ma 。nhược tăng dữ hòa thượng mịch tội yết ma cánh 。đệ tử ưng
T23n1435_p0302a12║ tùng tăng khí 。khinh tác mạc trùng tác 。nhược tăng dữ hòa thượng bất kiến tấn yết
T23n1435_p0302a13║ ma bất tác tấn yết ma ác tà bất trừ tấn yết ma 。đệ tử ưng vãng
T23n1435_p0302a14║ bạch tăng ngôn 。bất kiến giáo kiến bất tác giáo tác bất trừ giáo trừ 。uất
T23n1435_p0302a15║ đề 。nhược hòa thượng phạm tăng tàn tội 。ưng dữ biệt trụ ma na đoá bản nhật
T23n1435_p0302a16║ trị xuất tội yết ma 。đệ tử ưng vãng ngôn 。tăng như pháp dữ ngã hòa thượng
T23n1435_p0302a17║ biệt trụ ma na đoá bản nhật trị xuất tội yết ma 。uất đề 。thị đệ tử
T23n1435_p0302a18║ bất bạch hòa thượng 。bất đắc giáo tha độc kinh 。bất đắc tụng kinh linh tha ức
T23n1435_p0302a19║ niệm 。bất đắc tịnh tụng 。bất bạch hòa thượng bất đắc tùng tha thụ pháp 。bất
T23n1435_p0302a20║ đắc thụ tha pháp 。bất đắc tùng tha thụ ức niệm 。bất đắc tịnh tụng 。bất
T23n1435_p0302a21║ đắc dữ tha y bát hộ câu thời dược thời phân dược thất nhật dược 。tận hình
T23n1435_p0302a22║ thọ dược 。bất đắc dữ tha tác y 。bất đắc sứ tha tác y 。bất đắc dữ
T23n1435_p0302a23║ tha thế phát 。bất đắc sứ tha thế phát 。bất bạch hòa thượng bất đắc nhất thiết
T23n1435_p0302a24║ hữu sở tác 。trừ đại tiểu tiện cập tước dương chi lễ phật 。uất đề 。nhược hòa
T23n1435_p0302a25║ thượng dục nhập tụ lạc 。đệ tử ưng thụ nhập tụ lạc y 。ưng xà ngoạ
T23n1435_p0302a26║ y cử 。đệ tử nhược tùy hòa thượng nhập tụ lạc 。ưng thủ bát trượng tăng già
T23n1435_p0302a27║ lê 。bất ưng tại tiền hành 。bất ưng đại bức cận 。bất đắc tịnh hành 。nhược
T23n1435_p0302a28║ sư thuyết phi pháp giả ưng gián chỉ 。nhược thuyết pháp ưng tùy hỉ 。nhược thuyết pháp
T23n1435_p0302a29║ thời đắc thí 。đệ tử ưng thủ 。nhược đáo tụ lạc 。ưng thụ bát trượng tăng già
T23n1435_p0302b01║ lê 。đệ tử nhược tại tiền xuất tụ lạc 。bất ưng viễn trụ 。ưng thủ hòa thượng
T23n1435_p0302b02║ bát trượng tăng già lê 。nhược hòa thượng cộng đạo hành 。đệ tử ưng thủ trượng thủ
T23n1435_p0302b03║ thịnh du nang cức tỉ châm diên nang 。uất đề 。đệ tử ưng nhật nhật tam thời
T23n1435_p0302b04║ chí hòa thượng biên 。tảo khởi thực hậu nhật một thời 。tảo khởi thời ưng trừ đại
T23n1435_p0302b05║ tiểu tiện khí thoá khí 。thực hậu thời ưng tảo sái đồ địa 。nhật một thời ưng
T23n1435_p0302b06║ trì đại tiểu tiện khí thoá khí trước biên 。uất đề bạch phật ngôn 。thế tôn 。đệ
T23n1435_p0302b07║ tử ư hòa thượng hành như thị pháp 。hòa thượng ư đệ tử đương vân hà 。phật
T23n1435_p0302b08║ ngữ uất đề 。đệ tử tác thị hành giả 。hòa thượng ưng giáo tụng tu đa la
T23n1435_p0302b09║ tì ni a tì đàm dữ y bát trượng hộ câu 。dữ thời dược thời phân dược
T23n1435_p0302b10║ thất nhật dược tận hình dược 。nhược đệ tử tác y thời 。hòa thượng ưng tá
T23n1435_p0302b11║ tác 。nhược hoán y nhiễm y cát tiệt trâm thứ thư triển thời 。giai ưng tá
T23n1435_p0302b12║ tác 。nhược tự bất năng sai tha 。nhược tự bất năng tận tác 。diệc ưng sứ tha 。
T23n1435_p0302b13║ nhược tùy năng giả tận tá tác 。bất đắc nhàn trụ 。nhược hòa thượng kiến đệ tử
T23n1435_p0302b14║ bệnh thời 。ưng khán nhược hoạt nhược tử 。ưng dữ mịch tùy bệnh thực tùy bệnh dược 。
T23n1435_p0302b15║ ưng thủ đệ tử vật tác 。đệ tử vô giả hòa thượng dữ vật 。nhược tự vô
T23n1435_p0302b16║ vật tùng tha cầu dữ vô tri thức cầu bất năng đắc 。nhược khí thực thời đắc
T23n1435_p0302b17║ hảo thực giả dữ 。nhược tăng dữ đệ tử ức niệm yết ma dữ bất si yết
T23n1435_p0302b18║ ma 。tác thị ngôn 。như pháp dữ ngã đệ tử ức niệm yết ma bất si yết
T23n1435_p0302b19║ ma 。nhược tăng dữ đệ tử khổ thiết yết ma y chỉ yết ma khu xuất yết
T23n1435_p0302b20║ ma hạ ý yết ma 。hòa thượng ưng như pháp tá ngôn 。mạc dữ ngã đệ tử
T23n1435_p0302b21║ khổ thiết yết ma y chỉ yết ma khu xuất yết ma hạ ý yết ma 。nhược
T23n1435_p0302b22║ tăng dĩ tác khổ thiết yết ma y chỉ yết ma khu xuất yết ma hạ ý yết
T23n1435_p0302b23║ ma cánh 。ưng ngôn 。khinh tác mạc trùng tác nhược tăng dục dữ đệ tử mịch tội
T23n1435_p0302b24║ yết ma 。ưng như pháp tá ngôn 。mạc tác 。nhược tăng dữ mịch tội yết ma cánh 。
T23n1435_p0302b25║ hòa thượng ưng tá ngôn 。khinh tác mạc trùng tác 。uất đề 。nhược tăng dữ đệ
T23n1435_p0302b26║ tử bất kiến tấn yết ma 。bất tác tấn yết ma 。ác tà bất trừ tấn yết
T23n1435_p0302b27║ ma 。hòa thượng ưng ngôn 。bất kiến giáo kiến bất tác giáo tác bất trừ giáo trừ 。
T23n1435_p0302b28║ uất đề 。nhược đệ tử phạm tăng tàn tội 。ưng dữ tác biệt trụ ma na đoá
T23n1435_p0302b29║ bản nhật trị xuất tội yết ma 。hòa thượng tác thị ngôn 。tăng dữ ngã đệ tử
T23n1435_p0302c01║ biệt trụ ma na đoá bản nhật trị xuất tội yết ma 。uất đề 。ưng nhật nhật
T23n1435_p0302c02║ tam thời giáo đệ tử 。tảo khởi thực hậu nhật một thời 。tảo khởi giáo ngôn 。mạc
T23n1435_p0302c03║ cận ác tri thức ác bạn tế ác nhân 。thực hậu giáo ngôn 。mạc cận ác tri
T23n1435_p0302c04║ thức ác bạn tế ác nhân 。nhật một thời giáo ngôn 。mạc cận ác tri thức ác
T23n1435_p0302c05║ bạn tế ác nhân 。nhược tác phi pháp ưng a chỉ 。uất đề 。hữu tam chủng a
T23n1435_p0302c06║ chỉ 。nhất giả bất hoán tác 。nhị giả bất cộng ngữ 。tam giả dục hữu sở tác
T23n1435_p0302c07║ bất thính tác 。
T23n1435_p0302c08║ thập tụng luật quyển đệ tứ thập nhất TTTTTTTTTTTTTT TTTTTTTTTTTTTTTTTTTT


About Đoàn, Thoại MD 3179 Articles
Cứu rỗi trong Phật giáo là chia sẻ cho người khác biết phương cách (đã được Phật Thích Ca chỉ dẫn cách đây hơn 2500 năm) để người đó tự cứu rỗi bản thân và cuối cùng đạt Giác Ngộ. Người Giác Ngộ là người đã loại trừ các phiền não trong tâm. Không một ai, kể cả Đức Phật, có thể giúp một người lấy đi phiền não của họ. Phiền não của mỗi người phải được tự mỗi người dứt trừ bằng sự nỗ lực tu tập theo con đường mà họ đã chọn.

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*